Bán hàng Online

contact
Số 307 Trần Khát Trân - Hai Bà Trưng - Hà Nội
ĐT: (04) 3972 6712
      (04) 3972 8059
atedongduong@gmail.com
Hotline : 0982 281 886

yahoo skype


Ms.Yến:0971 446 586
ngocyen.ate@gmail.com
yahoo skype

Hỗ trợ kỹ thuật

 
icon homeSố 307 Trần Khát Trân - Hai Bà Trưng - Hà Nội
icon phoneĐT: (04) 3972 6712
      (04) 3972 8059

icon online2Mr. Cường:


Hotline: 0975 798 736

atedongduong@gmail.com

Cảm biến quang điện BPS seriesCảm biến quang điên BS5 Series
Cảm biến quang điện BR Series
View Full-Size Image
Cảm biến quang điện BR Series
HÃY ĐẶT HÀNG TẠI ĐÂY
Giá: 740 000 VNĐ

                                                                Bán hàng trực tuyến : 0971 446 586 

TỔNG QUAN SẢN PHẨM AUTONICS 


  Giá Bán tham khảo BR400-DDT : 74,000 VNĐ

 Để có hệ số chiết khấu tốt nhất Quý khách vui lòng liên hệ 0971 446 586


 Giới thiệu BR Series loại giắc cắm Ø18mm, cảm biến quang điện hình trụ khoảng cách phát hiện dài mới. Mẫu mới này dễ dàng bảo trì và nối dây hơn so với loại hiện thời. Ưu điểm của BR Series với hiệu suất chống nhiễu nhờ việc xử lý tín hiệu số. Nhiều mẫu mới bao gồm loại phản xạ khuếch tán, loại phản xạ chùm tia hẹp, loại phản xạ gương phân cực cung cấp nhiều ứng dụng đa dạng hơn cho người sử dụng. ※ Tên model có ký hiệu ‘C’ là model loại giắc cắm

Đặc tính kỹ thuật :

* Dễ dàng bảo trì và nối dây hơn với loại giắc cắm
* Chống nhiễu tốt hơn với xử lý tín hiệu số
* Thời gian đáp ứng tốc độ cao dưới 1ms
* Có sẵn mạch bảo vệ đảo ngược cực nguồn và ngắn mạch (quá dòng)
* Phù hợp để phát hiện trong không gian hẹp (Loại phản xạ chùm tia hẹp)
* Điều chỉnh độ nhạy môi trường
* Có thể chuyển đổi Light ON, Dark ON bằng dây điều khiển 
* Bền bỉ với môi trường nhờ thấu kính bằng thủy tinh (BR4M)
* Cấu trúc bảo vệ IP66 (Tiêu chuẩn IEC)


Thông tin đặt hàng 

alt


Bảng thông số kỹ thuật

Model NPN open collector output BRP100- DDT BR100- DDT BRP400- DDT BR400- DDT BRP200- DDTN BR200- DDTN BRP3M- MDT BR3M- MDT

BR4M-TDTD
BR20M-TDTD

BR4M-TDTL
BR20M-TDTL
BRP100- DDT-C BR100- DDT-C BRP400- DDT-C BR400- DDT-C BRP200- DDTN-C BR200- DDTN-C BRP3M- MDT-C BR3M- MDT-C BR4M-TDTD-C
BR20M-TDTD-C
BR4M-TDTL-C
BR20M-TDTL-C
PNP open collector output BRP100- DDT-P BR100- DDT-P BRP400- DDT-P BR400- DDT-P BRP200- DDTN-P BR200- DDTN-P BRP3M- MDT-P BR3M- MDT-P BR4M-TDTD-P
BR20M-TDTD-P
BR4M-TDTL-P
BR20M-TDTL-P
BRP100- DDT-C-P BR100- DDT-C-P BRP400- DDT-C-P BR400- DDT-C-P BRP200- DDTN-C-P BR200- DDTN-C-P BRP3M- MDT-C-P BR3M- MDT-C-P BR4M-TDTD-C-P
BR20M-TDTD-C-P
BR4M-TDTL-C-P
BR20M-TDTL-C-P
Loại phát hiện Loại phản xạ khuếch tán Loại phản xạ chùm tia hẹp Loại phản xạ gương phân cực Loại thu phát
Khoảng cách phát hiện 100mm※1 400mm※2 200mm※2 0.1 đến 3m※3 4m / 20m
Đối tượng phát hiện Vật liệu mờ đục Vật liệu mờ đục min.Ø 60mm Vật liệu mờ đục min. Ø 15mm
Độ trễ Max. 20% khoảng cách cài đặt mặc định -
Thời gian đáp ứng Max. 1ms.
Nguồn cấp 12-24VDC ±10%(Dao động P-P : Max. 10%)
Dòng điện tiêu thụ Max. 45mA
Nguồn sáng LED hồng ngoại (940nm) LED hồng ngoại (850nm) LED đỏ (660nm) LED hồng ngoại (850nm)
Điều chỉnh độ nhạy Có thể điều chỉnh (Có sẵn biến trở điều chỉnh) Cố định
Chế độ hoạt động Có thể lựa chọn Light ON hoặc Dark ON bằng cáp điều khiển (Màu trắng) Dark ON Light ON
Ngõ ra điều khiển Ngõ ra NPN collector hở
• Điện áp tải: Max. 30VDC
• Dòng điện tải: Max. 200mA
• Điện áp dư - NPN: Max. 1V, PNP: Max. 2.5V
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ đảo ngược cực nguồn, mạch bảo vệ ngắn mạch ngõ ra
Chỉ thị Chỉ thị hoạt động: LED đỏ, Chỉ thị nguồn: LED đỏ(chỉ đối với bộ phát của loại thu phát)
Điện trở cách ly Min. 20MΩ(sóng kế mức 500VDC)
Chống nhiễu ±240V nhiễu sóng vuông (độ rộng xung: 1㎲) bởi nhiễu do máy móc
Độ bền điện môi 1000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Chấn động Biên độ 1.5mm hoặc 300m/s2 ở tần số 10 đến 55Hz(trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s²(khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Môi trường Độ sáng môi trường Ánh sáng mặt trời: Max. 11,000㏓, Đèn huỳnh quang: Max. 3,000㏓(Độ sáng bộ thu)
Nhiệt độ môi trường -10 đến 60℃, lưu trữ: -25 đến 75℃
Độ ẩm môi trường 35 đến 85%RH, lưu trữ: 35 đến 85%RH
Cấu trúc bảo vệ IP66(Tiêu chuẩn IEC)
Chất liệu • Vỏ - BRP: PA(Đen) BR: Đồng, Ni-plate
• Phần phát hiện - PC
• Vỏ - BRP3M: PA(Đen) BR3M: Đồng, Ni-plate
• Phần phát hiện - Acrylic
• Vỏ - Đồng, Ni-plate
• Phần phát hiện - BR4M : Thủy tinh BR20M : PC
Cáp nối • BR(P): ø5, 4 dây, Chiều dài:2m(Bộ phát của loại thu phát: ø5, 2 dây, Chiều dài: 2m / Bộ thu: ø5, 3 dây, Chiều dài:2m) (AWG 22, Đường kính lõi: 0.08mm, Số lõi: 60, Đường kính lớp cách điện: ø1.25)
• BR(P)-C: Bộ kết nối M12
Phụ kiện Riêng Tuốc nơ vít điều chỉnh Tuốc nơ vít điều chỉnh, gương phản xạ(MS-2) -
Phổ biến BR : Ốc cố định, Vòng đệm / BRP : Ốc cố định
Tiêu chuẩn CE
Trọng lượng • BRP Series : Khoảng 100g, BR Series : Khoảng 120g
• BRP-C Series : Khoảng 30g, BR-C Series : Khoảng 50g
• BR Series :
Khoảng 300g
• BR-C Series :
Khoảng 110g

※1: Giấy trắng không bóng 50×50mm 
※2: Giấy trắng không bóng 100×100mm
※3: Khoảng cách phát hiện được xác định bởi việc sử dụng gương phản xạ MS-2. Khoảng cách phát hiện bằng dải cài đặt của gương. Cảm biến có thể phát hiện dưới 0.1m. 
※Mômen siết để kết nối là 0.39 đến 0.49N.m. 
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm được đề cập trong phần Môi trường áp dụng trong môi trường không đóng băng, không ngưng tụ.
 


Kích thước

alt

alt


Sơ đồ kết nối 

alt 

alt


Hướng dẫn sử dụng 

alt


Cảnh báo an toàn cho bạn

alt


Mọi thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật và giá sản phẩm Quý khách hàng vui lòng liên hệ

CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HOÁ & TBGD ĐÔNG DƯƠNG
Hotline: 0971 446 586


Các sản phẩm cùng loại